28/12/2022
Lượt xem: 250
Lắp đặt thí điểm buồng lấy mẫu xét nghiệm COVID-19 tại Trung tâm Y tế thành phố Sóc Trăng
1
|
Tên nhiệm vụ: Lắp đặt thí điểm buồng lấy mẫu xét nghiệm COVID-19 tại Trung tâm Y tế thành phố Sóc Trăng
|
2
|
Cấp quản lý nhiệm vụ: Tỉnh
|
3
|
Mức độ bảo mật: Bình thường
|
4
|
Mã số nhiệm vụ (nếu có):
|
5
|
Tên tổ chức chủ trì: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Cần Thơ
Điện thoại: 0292 3514 712
Địa chỉ: 166 Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Nguyễn Thị Tố Uyên
|
6
|
Cơ quan chủ quan: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ
|
7
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ: Huỳnh Minh Tuấn
Năm sinh: 1992 ; Giới tính: Nam
Học hàm, học vị: Kỹ sư
Địa chỉ nhà riêng: KV3 phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
Chức vụ: Viên chức
Tên tổ chức đang công tác: Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Cần Thơ
Điện thoại: 0944 287 833
|
8
|
Danh sách cá nhân tham gia nhiệm vụ:
1. KS. Nguyễn Văn Lĩnh
2. ThS. Nguyễn Trung Hậu
3. ThS. Hồ Quốc Hùng
4. ThS. Trần Xa Lil
5. TS. Nguyễn Anh Huy
6. BS CKI. Nguyễn Quốc Định
7. CN. Nguyễn Thị Kim Cúc
8. ThS. Lâm Ngọc Tú
9. ThS. Huỳnh Hoài Nam
|
9
|
Mục tiêu nghiên cứu:
Sản xuất ra 01 buồng lấy mẫu xét nghiệm COVID-19 đạt chuẩn phòng sạch ISO6 (Class1000, ISO 14644-1:2015) và tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp 2 (NSF49:2018) và chuyển giao cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ tỉnh Sóc Trăng
|
10
|
Tóm tắt nội dung nghiên cứu chính:
Tổ chức chế tạo, gia công khung sường, lắp đặt hệ thống khử khuẩn và hệ thống điện; Tổ chức thử nghiệm phương tiện đo Buồng lấy mẫu xét nghiệm đạt tiêu chuẩn.
|
11
|
Lĩnh vực nghiên cứu: 20601
|
12
|
Mục tiêu kinh tế xã hội của nhiệm vụ:
|
13
|
Phương pháp nghiên cứu:
|
14
|
Sản phẩm khoa học và công nghệ dự kiến:
Buồng lấy mẫu xét nghiệm COVID-19; Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện dự án
|
15
|
Địa chỉ và quy mô ứng dụng dự kiến:
Buồng lấy mẫu xét nghiệm COVID 19 đạt chuẩn phòng sạch ISO6 (Class1000, ISO 14644-1:2015) và tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp 2 (NSF49:2018) với chi phí chế tạo phù hợp rất khả thi trong chuyển giao cho các địa phương và có thể nhân rộng sản xuất hàng loạt.
|
16
|
Thời gian dự kiến thực hiện: 01 tháng (từ tháng 12/2021 đến tháng 12/2021)
|
17
|
Kinh phí được duyệt: 99.933.300 đồng
Trong đó:
+ Ngân sách SNKHCN: 99.933.300 đồng
+ Nguồn tự có của tổ chức:
+ Nguồn khác:
|
18
|
Quyết định phê duyệt số: 182/QĐ-SKHCN ngày 09/12/2021
|
19
|
Hợp đồng thực hiện số: 40/HĐ-SKHCN ngày 13/12/2021
|